Trực tuyến :
9
Tổng số truy cập :
1075161
Tổng số Hits :
891151
|
|
Danh sách Liệt sĩ Vĩnh Phúc - Phú Thọ yên nghỉ tại các NTLS Quảng Trị
3/21/2012 1:27:22 AM
Trong cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước đầy hy sinh, gian khổ, vì sự nghiệp giải phóng dân tộc, thống nhất non sông, hàng vạn cán bộ, chiến sĩ các binh chủng bộ đội Trường Sơn, thanh niên xung phong, công nhân giao thông, dân công hỏa tuyến... đã chiến đấu và anh dũng hy sinh, bảo đảm thông tuyến, thông hàng, chi viện kịp thời cho tiền tuyến lớn miền Nam. Sự hy sinh của các Anh hùng Liệt sĩ Trường Sơn là cống hiến vô cùng to lớn cho đất nước.
Danh sách Liệt sĩ yên nghỉ tại NTLS huyện Triệu Phong
|
Stt
|
Họ tên liệt sỹ
|
Nguyên quán
|
Ngày sinh
|
Ngày hy sinh
|
Khu, lô, hàng, số
|
|
169
|
Phạm Ngọc Hà
|
Phong Châu, Lâm Thao, Vĩnh Phú
|
1952
|
17-9-1972
|
B,1,3,105
|
|
170
|
Đỗ Văn Toán
|
Lãng Hoà, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú
|
|
7/9/1972
|
B,1,3,104
|
|
171
|
Nguyễn Xuân Hán
|
Tân Dương, Tam Nông, Vĩnh Phú
|
1954
|
8/9/1972
|
B,1,3,103
|
|
172
|
Bùi Văn Tâm
|
Hùng Đơn, Tam Nông, Vĩnh Phú
|
1954
|
2/9/1972
|
B,1,3,102
|
|
173
|
Bùi Văn Thắng
|
Thượng Long, Yên Lập, Vĩnh Phú
|
1949
|
20-9-1972
|
B,1,3,101
|
|
174
|
Ngô Văn Đạo
|
Quang Tiến, Kim Anh, Vĩnh Phú
|
1954
|
2/7/1972
|
B,1,3,100
|
|
175
|
Trần Văn Phúc
|
Hà Thành, Lâm Thao, Vĩnh Phú
|
|
18-8-1972
|
B,1,3,99
|
|
176
|
Nguyễn Đăng Phiếu
|
Tân Dược, Đa Phúc, Vĩnh Phú
|
|
18-8-1972
|
B,1,3,98
|
|
187
|
Lê Văn Trung
|
Tiên Dược, Đa Phúc, Vĩnh Phú
|
1950
|
23-7-1972
|
B,1,4,110
|
|
188
|
Trương Văn Điển
|
Văn Khuê, Yên Lãng, Vĩnh Phú
|
1951
|
23-7-1972
|
B,1,4,109
|
|
189
|
Vương Văn Tiếp
|
Phương Lĩnh, Thanh Đa, Vĩnh Phú
|
1954
|
28-9-1972
|
B,1,4,108
|
|
190
|
Đỗ Văn Dông
|
Trung Giã, Đa Phúc, Vĩnh Phú
|
1953
|
2/7/1972
|
B,1,4,107
|
Danh sách Liệt sĩ yên nghỉ tại NTLS huyện Hải Lăng
|
Stt
|
Họ tên liệt sỹ
|
Nguyên quán
|
Ngày sinh
|
Ngày hy sinh
|
Khu, lô, hàng, số
|
|
86
|
Nguyễn Bá Luân
|
Hạ Hoà, , Vĩnh Phú
|
|
19-05-1973
|
,,,414
|
|
118
|
Trần Mạnh Tuấn
|
Phường Vĩnh, Cẩm Khê, Vĩnh Phú
|
|
31-03-1974
|
,,,446
|
|
143
|
Nguyễn Văn Cừ
|
Phát Miếu, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
|
1949
|
6/3/1973
|
,,,471
|
|
148
|
Cao Văn Khanh
|
, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú
|
1943
|
2/2/1973
|
,,,476
|
|
156
|
Chu Văn Đăng
|
Xuân Huy, Lâm Thao, Vĩnh Phú
|
1948
|
9/5/1972
|
,,,484
|
|
181
|
Trịnh Xuân Giám
|
Trung Kiên, An Lão, Vĩnh Phú
|
1946
|
22-05-1972
|
,,,510
|
|
189
|
Trần Văn Tiến
|
, Lập Thạch, Vĩnh Phú
|
1953
|
30-01-1973
|
,,,518
|
Danh sách Liệt sĩ yên nghỉ tại NTLS huyện Hướng Hóa
|
Stt
|
Họ tên liệt sỹ
|
Nguyên quán
|
Ngày sinh
|
Ngày hy sinh
|
Khu, lô, hàng, số
|
|
281
|
Nguyễn Hữu Hạng
|
Lai Cách, Đá Phú, Vĩnh Phú
|
|
--
|
B,1,9,
|
|
358
|
Trần Thị Thanh Hương
|
Yên Tuệ, Hạ Hoà, Vĩnh Phú
|
1949
|
11/3/1973
|
B,4,6,
|
|
416
|
Nguyễn Như Văn
|
, , Vĩnh Phú
|
1951
|
--
|
B,4,3,
|
|
460
|
Hà Vũ Thuật
|
Đông Thành, Thanh Ba, Vĩnh Phú
|
|
31-8-1977
|
B,5,9,
|
|
483
|
Trần Tiến Bình
|
Hồng Kỳ, Đa Phúc, Vĩnh Phú
|
1955
|
-1979
|
B,5,7,
|
|
484
|
Nguyễn Hữu Quý
|
Giang Phú, Tam Nông, Vĩnh Phú
|
1949
|
1971
|
B,5,9,
|
|
497
|
Nguyễn Xuân Hoà
|
Chu Phân, Yên Lăng, Vĩnh Phú
|
1950
|
17-8-1973
|
B,5,7,
|
|
500
|
Đỗ Tiến Dũng
|
Tam Kỳ, Yên Lạc, Vĩnh Phú
|
1946
|
7/4/1974
|
B,5,5,
|
|
308
|
Nguyễn Văn Trai
|
Thực Tố, Yên Lạc, Vĩnh Phú
|
|
30-3-1971
|
B,1,5,
|
Danh sách Liệt sĩ yên nghỉ tại NTLS huyện Gio Linh
|
Stt
|
Họ tên liệt sỹ
|
Nguyên quán
|
Ngày sinh
|
Ngày hy sinh
|
Khu, lô, hàng, số
|
|
223
|
Nguyễn Hồng Cương
|
Thành Công, Lâm Thao, Vĩnh Phú
|
|
4/4/1970
|
,3,2,19
|
|
228
|
Nguyễn Hữu Phúc
|
Minh Tân, Yên Lạc, Vĩnh Phú
|
1947
|
14-1-1971
|
,3,2,24
|
|
283
|
Dương Văn Thoại
|
Ân Tân, Kim Anh, Vĩnh Phú
|
1954
|
19-09-1972
|
,5,2,22
|
|
292
|
Nguyễn Hữu Năm
|
Đức Hoà, Đa Phúc, Vĩnh Phú
|
|
-1978
|
,5,3,31
|
Danh sách Liệt sĩ yên nghỉ tại NTLS thị xã Quảng Trị
Danh sách Liệt sĩ yên nghỉ tại NTLS xã Hải Phú
|
Họ tên
liệt sỹ
|
Nguyên
quán
|
Ngày
sinh
|
Ngày
hy sinh
|
Khu,
lô, hàng, số
|
|
Nguyễn
Trung Vĩnh
|
Xuân
Lãng, Lâm Thao, Vĩnh Phú
|
1948
|
1/7/1971
|
B,QKT.Thiên,26,14
|
|
Nguyễn
Văn Vượn
|
Phú
Cừ, An Lạc, Vĩnh Phú
|
|
9/7/1968
|
B,QKT.Thiên,26,1
|
|
Nguyễn
Văn Thịnh
|
,
Thanh Ba, Phú Thọ
|
1950
|
9/11/1968
|
B,QKT.Thiên,24,16
|
|
Ngô
Văn Tập
|
Đa
Đạo, Đa Phúc, Vĩnh Phú
|
1938
|
26-08-1968
|
B,QKT.Thiên,24,13
|
|
Nguyễn
Hữu Tỷ
|
Việt
Long, Đa Phúc, Vĩnh Phú
|
|
21-04-1969
|
B,QKT.Thiên,24,10
|
|
Nguyễn
Toàn Thắng
|
,
Cẩm Khê, Phú Thọ
|
1946
|
3/8/1968
|
B,QKT.Thiên,23,12
|
|
Nguyễn
Đức Thọ
|
Phú
Lỗ, Phú Ninh, Vĩnh Phú
|
|
21-03-1975
|
B,QKT.Thiên,20,5
|
|
Nguyễn
Văn Thiên
|
,
Cẩm Khê, Vĩnh Phú
|
1948
|
16-06-1972
|
B,QKT.Thiên,19,18
|
|
Lưu
Văn Tựu
|
Tâm
Đông, Xuyên Lãng, Vĩnh Phú
|
|
15-11-1970
|
B,QKT.Thiên,19,12
|
|
Nguyễn
Khắc Toàn
|
Triệu
Đề, Lập Thạch, Vĩnh Phú
|
1949
|
4/4/1975
|
B,QKT.Thiên,19,1
|
|
Nguyễn
Vương Nhậm
|
Thái
Hoà, Lập Thạch, Vĩnh Phú
|
1952
|
4/6/1975
|
B,QKT.Thiên,16,11
|
|
Nguyễn
Văn Nga
|
Xương
Thịnh, Cẩm Khê, Vĩnh Phú
|
1953
|
21-01-1974
|
B,QKT.Thiên,16,9
|
|
Chu Văn Mộc
|
Việt
Xuân, Ninh Tường, Vĩnh Phú
|
|
16-05-1971
|
B,QKT.Thiên,15,14
|
|
Đinh
Văn Luân
|
Thạch
Yên, Tam Nông, Vĩnh Phú
|
|
13-12-1969
|
B,QKT.Thiên,15,1
|
|
Quách
Văn Kiểm
|
Cao
Xá, Lâm Thao, Phú Thọ
|
1950
|
18-06-1969
|
B,QKT.Thiên,13,9
|
|
Nguyễn
Thế Hiệp
|
Vạn
Nông, Tam Quan, Vĩnh Phú
|
|
25-12-1972
|
B,QKT.Thiên,12,16
|
|
Nguyễn
Khắc Huân
|
Đồng
Mầu, Yên Lạc, Vĩnh Phú
|
|
21-08-1974
|
B,QKT.Thiên,12,3
|
|
Hoàng
Xuân Đàm
|
Hà
Thanh, Lâm Thao, Vĩnh Phú
|
|
18-12-1969
|
B,QKT.Thiên,10,2
|
|
Dương
Hồng Chuyên
|
Xương
Thịnh, Cẩm Khê, Vĩnh Phú
|
1946
|
21-01-1974
|
B,QKT.Thiên,8,4
|
|
Nguyễn
Văn Chung
|
Hồng
Kỳ, Đa Phúc, Vĩnh Phú
|
|
19-02-1974
|
B,QKT.Thiên,7,4
|
|
Nguyễn
Tiến Tự
|
Đồng
Tịnh, Lập Thạch, Vĩnh Phú
|
1948
|
25-07-1969
|
A,QKTT,25,10
|
|
Phạm
Văn Tỉnh
|
Thanh
Xuân, Kim Anh, Vĩnh Phú
|
1950
|
11/7/1970
|
,QKTT,25,1
|
|
Nguyễn
Văn Tiếp
|
,
Tam Dương, Vĩnh Phú
|
|
2/8/1970
|
,QKTT,24,10
|
|
Nguyễn
Hữu Thu
|
Sơn
Dương, Tam Dương, Vĩnh Phú
|
|
20-02-1968
|
,QKTT,23,16
|
|
Bùi
Văn Quỳnh
|
,
, Vĩnh Phú
|
|
25-12-1972
|
,QKTT,22,9
|
|
Nguyễn
Văn Phú
|
Kim
Long, Tam Dương, Vĩnh Phú
|
1949
|
25-04-1971
|
,QKTT,21,20
|
|
Nông
Văn Ngôn
|
Bình
Minh, Kim Anh, Vĩnh Phú
|
1946
|
21-03-1971
|
A,QKTT,21,1
|
|
Nguyễn
Quang Ninh
|
Bình
Dương, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú
|
|
4/6/1968
|
,QKTT,20,19
|
|
Nguyễn
Đức Nhen
|
Trung
Nguyên, Yên Lạc, Vĩnh Phú
|
|
12/12/1968
|
,QKTT,19,19
|
|
Trần
Văn Mận
|
Hoà
Phú, Tam Dương, Vĩnh Phú
|
1928
|
20-09-1969
|
,QKTT,19,7
|
|
Chu Ngọc Lan
|
,
Thanh Thuỷ, Vĩnh Phú
|
1947
|
16-02-1972
|
,QKTT,18,8
|
|
La
Văn Lập
|
Yên
Thạch, Lập Thạch, Vĩnh Phú
|
|
24-05-1969
|
,QKTT,18,16
|
|
Bùi
Xuân Lượng
|
Hậu
Bổng, Hạ Hoà, Vĩnh Phú
|
1946
|
9/7/1969
|
,QKTT,17,7
|
|
Nguyễn
Thăng Hoa
|
Tam
Hồng, An Lục, Vĩnh Phú
|
1946
|
13-08-1971
|
,QKTT,16,5
|
|
Vũ
Trọng Đông
|
Âu
Cơ, Hạ Hoà, Vĩnh Phú
|
1948
|
26-02-1970
|
,QKTT,13,6
|
|
Ngô
Văn Dưởng Sơn Tỉnh
|
Cẩm
Khê - Phú Thọ
|
1949
|
1/5/1969
|
11,
QKTT
|
|
Hà
Văn Đấu
|
Kim
Phượng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú
|
|
15-08-1969
|
,QKTT,11,9
|
|
Nguyễn
Xuân Cúc
|
Kim
Lạng, Kim Long, Vĩnh Phú
|
1945
|
16-05-1971
|
,QKTT,10,4
|
|
Nguyễn
Văn Chuẩn
|
Hồng
Hà, Tam Nông, Vĩnh Phú
|
1935
|
----
|
,QKTT,10,7
|
|
Hà
Văn Bạch
|
Văn
Hưng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú
|
|
13-05-1970
|
,QKTT,7,2
|
|
Ngô
Văn Bài
|
Quang
Vinh, Kim Anh, Vĩnh Phú
|
1947
|
2/4/1969
|
,QKTT,6,6
|
|
Hà
Văn Bạch
|
Văn
Hưng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú
|
1943
|
15-03-1970
|
,QKTT,6,8
|
|
Trần
Ngọc Bảy
|
Hiền
Ninh, Kim Anh, Vĩnh Phú
|
1945
|
23-04-1970
|
,QKTT,5,3
|
|
Hà
Xuân Chiêm
|
Văn
Luông, Thanh Sơn, Phú Thọ
|
1944
|
8/12/1973
|
A,F325,11,11
|
|
Nguyễn
Văn Chương
|
Nam
Viên, Kim Anh, Trung Lữ, Vĩnh Phú
|
1953
|
15-07-1972
|
A,F325,10,1
|
|
Lê
Đình Chức
|
Trung
Kiên, Yên Lạc, Vĩnh Phú
|
1950
|
19-06-1972
|
A,F325,10,5
|
|
Đào
Văn Huyền
|
Thương
Nông, Tam Nông, Vĩnh Phú
|
1952
|
10/7/1972
|
A,F325,10,19
|
|
Hán
Văn Bang
|
Tiền
Dư, Phú Ninh, Vĩnh Phú
|
1944
|
7/7/1972
|
A,F325,10,24
|
|
Ngô
Văn Ngọt
|
Trung
Gia, Đa Phúc, Vĩnh Phú
|
1954
|
8/7/1972
|
A,F325,9,25
|
|
Lê
Xuân Hoạch
|
,
Tam Dương, Vĩnh Phú
|
1953
|
2/11/1972
|
A,F325,8,1
|
|
Hoàng
Tiến Hiếu
|
Mỹ
Thuận, Thanh Sơn, Vĩnh Phú
|
1949
|
8/2/1972
|
A,F325,8,10
|
|
Đỗ
Quang Hữu
|
Phúc
Thắng, Kim Anh, Vĩnh Phú
|
1952
|
9/12/1972
|
A,F325,8,12
|
|
Đinh
Xuân Lờn
|
Đông
Sơn, Thanh Sơn, Vĩnh Phú
|
1952
|
1972
|
A,F325,8,15
|
|
Lê
Hồng Hải
|
Đồng
Luân, Thanh Thuỷ, Vĩnh Phú
|
1931
|
7/2/1972
|
A,F325,7,13
|
|
Hoàng
C Trương
|
Đinh
Trùng, Tam Dương, Vĩnh Phú
|
1953
|
3/11/1972
|
B,F325,7,13
|
|
Nguyễn
Tiến Quý
|
Hương
Sơn, Bình Xuyên, Vĩnh Phú
|
1952
|
2/4/1972
|
A,F325,7,2
|
|
Đỗ
Duy Tình
|
Điền
Đa, Cẩm Khê, Vĩnh Phú
|
1950
|
7/5/1972
|
A,F325,1,9
|
|
Nguyễn
Văn Mạc
|
Tiến
Thịnh, Yên Lạc, Vĩnh Phú
|
1953
|
30-10-1973
|
A,F325,12,27
|
|
Nguyễn
Văn Khương
|
Chu Hoà, Lâm Thao, Vĩnh Phú
|
1953
|
26-08-1972
|
A,F325,10,30
|
|
Bùi
Thiết Đông
|
Vĩnh
Châu, Hạ Hoà, Vĩnh Phú
|
1950
|
24-01-1973
|
B,F325,12,29
|
|
Nguyễn
Xuân Tình
|
Tiền
Châu, Yên Lăng, Vĩnh Phú
|
1952
|
21-09-1972
|
B,F325,10,28
|
|
Hà
Khắc Được
|
Mỹ
Thuận, Thanh Sơn, Vĩnh Phú
|
1951
|
26-08-1972
|
B,F325,9,32
|
|
Lương
Văn Tuệ
|
Đoan
Hạ, Thanh Thuỷ, Vĩnh Phú
|
1940
|
26-08-1972
|
B,F325,9,30
|
|
Nguyễn
Văn Chất
|
Hải
Quang, Tam Dương, Vĩnh Phú
|
1950
|
26-09-1972
|
B,F325,9,28
|
|
Nguyễn
Văn Sơ
|
Thạch
Văn, Tam Dương, Vĩnh Phú
|
1953
|
20-07-1972
|
B,F325,9,27
|
|
Đào
Kim Tập
|
An
Hoà, Tam Dương, Vĩnh Phú
|
1953
|
10/7/1972
|
B,F325,9,26
|
|
Nguyễn
Chí Thanh
|
Phù
Ninh, Kim Anh, Vĩnh Phú
|
1952
|
8/6/1972
|
B,F325,11,21
|
|
Ngô
Văn Tĩnh
|
,
Đông Hưng, Vĩnh Phú
|
1947
|
27-05-1972
|
B,F325,10,9
|
|
Đỗ
Quang Thìn
|
Đông
Sơn, Đông Hưng, Vĩnh Phú
|
1952
|
19-06-1972
|
B,F325,10,14
|
|
Đỗ
Văn Mão
|
Kim
Long, Tam Dương, Vĩnh Phú
|
1951
|
20-06-1972
|
B,F325,8,2
|
|
Nguyễn
Thế Vinh
|
Chu Phan, Yên Long, Vĩnh Phú
|
1953
|
20-06-1972
|
B,F325,8,5
|
|
Trần
Văn Nghê
|
Huy
Cường, Lâm Thao, Vĩnh Phú
|
1959
|
16-11-1972
|
B,F325,8,9
|
|
Đỗ
Minh Cường
|
Khai
Quang, Yên Lạc, Vĩnh Phú
|
1953
|
13-06-1973
|
B,F325,7,15
|
|
Phạm
Ngọc Sơn
|
Chu Phan, Yên Cánh, Vĩnh Phú
|
1944
|
28-05-1972
|
B,F325,7,9
|
|
Nguyễn
Văn Xuân
|
Quật
Lưu, Bình Xuyên, Vĩnh Phú
|
1952
|
3/2/1973
|
B,F325,7,4
|
|
Đỗ
Văn Trân
|
Yên
Lạc, Bình Xuyên, Vĩnh Phú
|
1953
|
12/1/1973
|
B,F325,6,1
|
|
Đặng
Thái Thành
|
Hồng
Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú
|
1953
|
8/6/1972
|
B,F325,6,7
|
|
Nguyễn
Quang Lễ
|
Đại
Đinh, Tân Cảng, Vĩnh Phú
|
1949
|
1979
|
B,F325,6,10
|
|
Lê
Văn Do
|
Phú
Lỗ, Kinh Anh, Vĩnh Phú
|
1952
|
26-05-1972
|
B,F325,6,11
|
|
Đỗ
Đức Đặng
|
Vũ
Thắng, Kim Anh, Vĩnh Phú
|
1954
|
2/6/1972
|
B,F325,6,12
|
|
Dương
Văn Lộc
|
Cao
Minh, Kim Anh, Vĩnh Phú
|
1953
|
13-06-1972
|
B,F325,5,15
|
|
Trần
Văn Đôn
|
Hưng
Đạo, Tam Dương, Vĩnh Phú
|
1953
|
18-06-1972
|
B,F325,5,11
|
|
Dương
Văn Thu
|
An
Hoà, Tam Dương, Vĩnh Phú
|
1933
|
8/6/1972
|
B,F325,5,8
|
|
Nguyễn
Văn Chinh
|
Việt
Long, Đa Phúc, Vĩnh Phú
|
1953
|
24-05-1972
|
B,F325,5,7
|
|
Trần
Văn Nghĩa
|
Mai
Đinh, Kim Anh, Vĩnh Phú
|
----
|
20-06-1972
|
B,F325,5,6
|
|
Nguyễn
Hữu Thành
|
Đức
Hoà, Đa Phúc, Vĩnh Phú
|
1953
|
20-06-1972
|
B,F325,5,5
|
|
Nguyễn
Văn Thất
|
Văn
Hội, Tam Giang, Vĩnh Phú
|
1953
|
26-09-1972
|
B,F325,5,2
|
|
Nguyễn
Thiên Tấn
|
Tam
Kênh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú
|
1953
|
26-08-1972
|
B,F325,4,2
|
|
Phạm
Xuân Thạch
|
Đồng
Tĩnh, Tam Dương, Vĩnh Phú
|
1951
|
6/9/1972
|
B,F325,4,5
|
|
Đỗ
Xuân Cương
|
Khai
Quang, Tam Dương, Vĩnh Phú
|
1953
|
16-09-1972
|
B,F325,4,6
|
|
Nguyễn
Văn Thách
|
Văn
Hội, Tam Giang, Vĩnh Phú
|
1953
|
18-06-1972
|
B,F325,4,9
|
|
Nguyễn
Thế Hà
|
Bắc
Sơn, Đa Phúc, Vĩnh Phú
|
1953
|
26-05-1972
|
B,F325,3,15
|
|
Đặng
Th Nghi
|
Tiến
Châu, Yên Kỷ, Vĩnh Phú
|
1953
|
3/8/1972
|
B,F325,3,11
|
|
Nguyễn
Đức Mỹ
|
An
Hoà, Tam Dương, Vĩnh Phú
|
1950
|
27-05-1972
|
A,F325,5,6
|
|
Ung
Đ Cư
|
,
Tam Lương, Vĩnh Phú
|
1953
|
8/9/1972
|
A,F325,5,1
|
Danh sách Liệt sĩ yên nghỉ tại NTLS xã Hải Chánh
|
Stt
|
Họ tên liệt sỹ
|
Nguyên quán
|
Ngày sinh
|
Ngày hy sinh
|
Khu, lô, hàng, số
|
|
51
|
Ngô Văn Nghinh
|
, Phong Châu, Vĩnh Phú
|
|
27-06-1972
|
A,,8,165
|
|
53
|
Đoàn Việt Hùng
|
, Mê Linh, Vĩnh Phúc
|
|
10/6/1972
|
A,,4,123
|
Danh sách Liệt sĩ yên nghỉ tại NTLS xã Gio Sơn
|
Stt
|
Họ tên liệt sỹ
|
Nguyên quán
|
Ngày sinh
|
Ngày hy sinh
|
Khu, lô, hàng, số
|
|
44
|
Nguyễn Tiến Hồng
|
Hợp Thịnh, Tam Đương, Vĩnh Phú
|
1953
|
1972
|
A,1,6,49
|
|
46
|
Trần Văn Toại
|
, Lâm Thao, Vĩnh Phú
|
1942
|
1972
|
A,1,6,51
|
|
51
|
Nguyễn Văn Hoè
|
, Duy Phiên, Vĩnh Phú
|
1949
|
1972
|
A,1,6,56
|
Danh sách Liệt sĩ yên nghỉ tại NTLS xã Gio Hải
Một chút lòng thành kính tới anh linh các anh hùng liệt sĩ.
Hữu Công
Mọi thông tin, bài viết về Vĩnh Tường Vĩnh Phúc,
xin gửi về địa chỉ email baovinhtuong@tuyensinhnew.edu.vn
Hoặc:
Công ty TNHH MTV Đầu tư & Phát triển Giáo dục – Thiết bị Vĩnh Phúc
(VinhPhuc Equipment Education Invesment and Development Solo Member
Co.,Ltd)
* Trụ sở công ty:
Khu I, xã Tam Phúc, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- ĐT : 0211 65 56 288 -
Fax :
0211 3 818 555
- Mobi : 0972 969 888.
Chúng tôi sẽ tổng hợp và đăng bài trong chuyên mục Đ. Báo Vĩnh
Tường Vĩnh Phúc trên website : www.vinhphuctoday.edu.vn ; www.tuyensinhnew.edu.vn
Chúng tôi sẽ có nhuận bút cho những bài viết hay, xuất sắc. Rất
mong sự tham gia của tất cả quý vị, hãy cùng chúng tôi chung tay vì một quê
hương Vĩnh Tường Vĩnh Phúc thịnh vượng.
Xin chân thành cảm ơn!
|
Hiển thị
0 trong 0 phản hồi
|
|
|
Tư vấn tuyển sinh
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0972 969 888
|